忍保

nhẫn bảo

Hán Việt: nhẫn bảo

Tổng quan

nhắn bảo 忍保 / 𠴍保 đgt. gửi lời khuyên cho người khác. Này lời nhắn bảo khách bàng quan, khôn phải lo lường, dại được an. (Bảo kính 185.1)‖ Nhắn bảo phô bay đạo cái con, nghe lượm lấy, lọ chi đòn. (Huấn

Cấu tạo: 忍 (nhẫn) + 保 (bảo)

Từ liên quan

Gần nghĩa

保主 · 保举 · 保亭 · 保人 · 保任 · 保住 · 保佑 · 保修