忍保
nhẫn bảo
Hán Việt: nhẫn bảo
Tổng quan
nhắn bảo 忍保 / 𠴍保 đgt. gửi lời khuyên cho người khác. Này lời nhắn bảo khách bàng quan, khôn phải lo lường, dại được an. (Bảo kính 185.1)‖ Nhắn bảo phô bay đạo cái con, nghe lượm lấy, lọ chi đòn. (Huấn Nam Tử 192.1).
Nghĩa
Việt
- Cihui nhắn bảo 忍保 / 𠴍保 đgt. gửi lời khuyên cho người khác. Này lời nhắn bảo khách bàng quan, khôn phải lo lường, dại được an. (Bảo kính 185.1)‖ Nhắn bảo phô bay đạo cái con, nghe lượm lấy, lọ chi đòn. (Huấn Nam Tử 192.1).