忍地

nhẫn địa

Hán Việt: nhẫn địa

Tổng quan

(術語)無生法忍之悟地位也。大集經九曰:「是人不久得忍地。」☸

Cấu tạo: 忍 (nhẫn) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)無生法忍之悟地位也。大集經九曰:「是人不久得忍地。」☸
  • Tần suất từ [bktd] nhẫn địa (術語)無生法忍之悟地位也。大集經九曰:「是人不久得忍地。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

地𬷕 · 地上 · 地下 · 地中 · 地主 · 地书 · 地了 · 地产