忍心
nhẫn tâm
Hán Việt: nhẫn tâm · Pinyin: rěn xīn
Tổng quan
nhẫn tâm; đang tâm; nỡ lòng
内心残忍; 硬心肠忍心害人, 忍心抛妻弃子。
1.狠心。《詩經.大雅.桑柔》:「惟彼忍心,是顧是復。」 2.耐心。唐.白居易〈酬皇甫十早春對雪見贈〉詩:「忍心三兩日,莫作破齋人。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Đành lòng. Chỉ lòng dạ tàn ác, không biết thương xót.; ành lòng. Chỉ lòng dạ tàn ác, không biết thương xót.; có lòng làm việc gì đó , cắn răng làm nhiệm vụ; nhẫn tâm; đang tâm; nỡ lòng; đang tâm; nỡ lòng; nhẫn tâm: nhẫn tâm/đang tâm/nỡ lòng
- Biên soạn be hardhearted enough to ◆s.v. unfeeling; cruel; merciless
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.狠心。《詩經.大雅.桑柔》:「惟彼忍心,是顧是復。」 2.耐心。唐.白居易〈酬皇甫十早春對雪見贈〉詩:「忍心三兩日,莫作破齋人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 内心残忍; 硬心肠忍心害人, 忍心抛妻弃子。
Eng
- Cihui to have the heart to do sth; to steel oneself to a task
- Tần suất từ v.o. be hardhearted enough to ◆s.v. unfeeling; cruel; merciless
Đức
- Handedict etw. übers Herz bringen
other
- Nguồn khác Đành lòng. Chỉ lòng dạ tàn ác, không biết thương xót