忍性

rěn xìng nhẫn tính

Hán Việt: nhẫn tính · Pinyin: rěn xìng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhẫn) + (tính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.堅忍其性。《孟子.告子下》:「所以動心忍性,增益其所不能。」 2.克制、矯揉性情。《莊子.列禦寇》:「忍性以視民,而不知不信。」《兒女英雄傳》第三七回:「小子自然要算忍性上欠些把持,媳婦自然要算用情上欠些宛轉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坚忍其性;使其性坚忍; 克制性情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.坚忍其性;使其性坚忍。 2.克制性情。

Eng

  • Cihui 忍性 ěnxìng n. endurance; ability to endure ◆v. restrain one's temper