忍死
nhẫn tử
Hán Việt: nhẫn tử · Pinyin: rěn sǐ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓临终不肯绝气,有所期待;在死前勉力从事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓临终不肯绝气,有所期待;在死前勉力从事。
Eng
- Cihui 忍死 ěnsǐ v.o. hold on to life so as to pursue some worthy cause