忍水

nhẫn thủy

Hán Việt: nhẫn thủy

Tổng quan

nhẫn thuỷ (術語)譬忍德之深廣似水。大集經四十七曰:「忍辱如大地,忍水常盈滿。」☸

Cấu tạo: (nhẫn) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhẫn thuỷ (術語)譬忍德之深廣似水。大集經四十七曰:「忍辱如大地,忍水常盈滿。」☸