忍油

nhẫn du

Hán Việt: nhẫn du

Tổng quan

nhẫn dầu 忍油 k. <từ cổ> cho dù. Đạo quân thân nhẫn dầu ai lỗi, hổ xanh xanh ở trốc đầu. (Bảo kính 159.7).

Cấu tạo: (nhẫn) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhẫn dầu 忍油 k. <từ cổ> cho dù. Đạo quân thân nhẫn dầu ai lỗi, hổ xanh xanh ở trốc đầu. (Bảo kính 159.7).