忍痛

rěn tòng nhẫn thống

Hán Việt: nhẫn thống · Pinyin: rěn tòng

Tổng quan

chịu đau | nghĩa bóng: miễn cưỡng hịu đau. nhẫn thống nhẫn thống ☆Chịu đau.

Cấu tạo: (nhẫn) + (thống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chịu đau | nghĩa bóng: miễn cưỡng hịu đau. nhẫn thống nhẫn thống ☆Chịu đau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忍受痛苦。《南齊書.卷五五.孝義列傳.吳達之》:「嘗遇病,與母隔壁,忍痛不言,囓被至碎,恐母之哀己也。」《紅樓夢》第三○回:「寶玉一面進房來解衣,一面笑道:『我長了這麼大,今日頭一遭兒生氣打人,不想就偏遇見了你。』襲人一面忍痛換衣裳,一面笑道:『我是個起頭兒的人,不論事大事小,事好事歹,自然也該從我起。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忍受生理或心理的痛苦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.忍受生理或心理的痛苦。

Eng

  • CC-CEDICT to suffer|fig. reluctantly
  • Cihui to suffer; fig. reluctantly