忏礼
sám lễ
Hán Việt: sám lễ · Pinyin: chàn lǐ
Tổng quan
cúng tạ lỗi; cúng sám hối
1.忏悔礼拜。
懺悔和禮拜佛、菩薩。《南史.卷七○.循吏傳.郭祖深傳》:「比來慕法,普天信向,家家齋戒,人人懺禮,不務農桑,空談彼岸。」
Nghĩa
Việt
- Cihui sám lễ: cúng tạ lỗi/cúng sám hối
- Tần suất từ cúng tạ lỗi; cúng sám hối
- Biên soạn 懺禮 hànlǐ n. <Budd.> penance/penitential ritual
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.忏悔礼拜。
Eng
- Cihui 懺禮 hànlǐ n. <Budd.> penance/penitential ritual
- Tần suất từ 懺禮 hànlǐ n. <Budd.> penance/penitential ritual