chàn sám

Hán Việt: sám · Pinyin: chàn

Tổng quan

Ăn năn, tự thú tội ra để xin sửa đổi gọi là

懺主 · 懺儀 · 懺悔 · 懺摩 · 懺法 · 懺禮 · 懺罪 · 懺除

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchàn
Hán Việtsám
Quảng Đôngcaam3
Mân Namtshàm
Nhật BảnKUIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄢˋ
Hán ngữ Trung cổchramh
Phản thiết叉鑑切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ăn năn, tự thú tội ra để xin sửa đổi gọi là {sám hối} [懺悔]. Kinh của nhà sư làm lễ cầu cũng gọi là {sám}, tục gọi là {bái sám} [拜懺]. Phép lễ sám hối gọi là {sám pháp} [懺法].

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sám Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sám Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: sám Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 悔悟。如:「懺悔」。《晉書.卷九五.佛圖澄傳》:「佐愕然愧懺。」 [名] 僧侶為人祈禱悔過所唸的經文。如:「拜懺」、「三昧水懺」。《水滸傳》第七一回:「道士齊宣寶懺,上瑤臺酌水獻花。」

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to feel remorse|(bound form) scripture read to atone for sb's sins (from Sanskrit ksama)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】楚鑑切【集韻】【韻會】叉鑑切,𠀤音𩟶。【集韻】悔也。或从言。 又【韻補】自𨻰悔也。懺悔。見釋典。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 忏 · 忏 · 懴 · 忏 · 懴 · 忏