忐忑
thảm thắc
Hán Việt: thảm thắc · Pinyin: tǎn tè
Tổng quan
thấp thỏm; không yên; lo lắng không yên; tâm thần bất định
心情不安定忐忑不安, 心神忐忑。
心神不寧。《聊齋志異.卷二.巧娘》:「聽松聲謖謖,宵蟲哀奏,中心忐忑,悔至如燒。」《浮生六記.卷一.閨房記樂》:「而既入個中,私心忐忑,強為酬答。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bồn chồn
- Tần suất từ lo lắng; bồn chồn; thấp thỏm; không yên; lo lắng không yên; tâm thần bất định; thấp thỏm; lo lắng không yên; tâm thần bất định
- Biên soạn 1. (mentally) disturbed 2. fidgety
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心神不寧。《聊齋志異.卷二.巧娘》:「聽松聲謖謖,宵蟲哀奏,中心忐忑,悔至如燒。」《浮生六記.卷一.閨房記樂》:「而既入個中,私心忐忑,強為酬答。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心情不安定忐忑不安, 心神忐忑。
Eng
- Cihui apprehensive; on edge
- Tần suất từ s.v. 1. (mentally) disturbed 2. fidgety
Đức
- Handedict nervös, ängstlich, besorgt