忐

tǎnthảmNôm thảm

Hán Việt: thảm · Pinyin: tǎn · Nôm: thảm

Tổng quan

Thảm thắc [忐忑] bồn chồn, thiết tha

忐忑 · 忐1. · 忐2. · 忐上忑下 · 忐忐忑忑 · 忐忑不安 · 忐忑不定 · 忑忑忐忐

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintǎn
Hán Việtthảm
Âm Nômthảm
Quảng Đôngtaam2
Nhật BảnMUNASHII
Hàn Quốc탐
Chú âmㄊㄢˇ
Hán ngữ Trung cổthamx
Phản thiết吐敢切
Thanh mẫu透

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Thảm thắc [忐忑] bồn chồn, thiết tha

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thảm thảm (thổn thức) [Eng: to sob]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「忐忑」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忐忑 忐,忐忑,心虚也,怯也,惧也。--《五音集韵·感韵》 不免脚儿跌,口儿嗟,意儿中忐忑,心儿里怯。--洪昻《长生殿》 忐忑不安 忐tǎn 忐kěng 1.见"忐忑"。

Eng

  • CC-CEDICT used in 忐忑[tan3 te4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【五音集韻】吐敢切,音毯。忐忑,心虛也。 又【字彙補】口梗切,音懇。【道藏·三元經】心心忐忑。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư