忑

tèthắcNôm thắc

Hán Việt: thắc · Pinyin: tè · Nôm: thắc

Tổng quan

Xem thảm [忐]

忑1. · 忑2. · 忑忑忐忐 · 忐忑 · 忐上忑下 · 忐忐忑忑 · 忐忑不安 · 忐忑不定

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintè
Hán Việtthắc
Âm Nômthắc
Quảng Đôngtik1
Nhật BảnMUNASHII
Chú âmㄊㄜˋ
Hán ngữ Trung cổthok
Phản thiết他德切
Thanh mẫu透

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Xem thảm [忐]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thắc thắc thỏm [Eng: anxious]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「忐忑」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见忐忑” 忑tè 忑dǎo 1.见"忐忑"。

Eng

  • CC-CEDICT used in 忐忑[tan3 te4]

other

  • Nguồn khác Đeo vào vai. 欣𫰇娘如花䏾蘂 󱷇來庄忑󲁟麻汨 󱷇根分欥文色𫵋 Hăn noọng nàng như hoa bóng nhuỵ Sương lai dẳng thắc tẩy mà thâng Sương căn păn hất vằn sắc ỷ (C.D.) Anh thấy em như gặp hoa đang độ nở thơm lừng; bởi thương lắm anh mới khoác túi đến đây; có thương nhau xin chia cho chút ít làm giống

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【五音集韻】他德切,音忒。義見上。 又【字彙補】端討切,音倒。道藏讀。

Tự hình

  • Kim văn
  • Khải thư
  • Thảo thư