忑忑忐忐

tè tè tǎn tǎn thắc thắc thảm thảm

Hán Việt: thắc thắc thảm thảm · Pinyin: tè tè tǎn tǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (thắc) + (thắc) + (thảm) + (thảm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心神不定、恐懼不安。元.喬吉〈一枝花.雲髫金雀翹套.梁州第七〉曲:「不能夠偷工夫恰喜喜歡歡,怕蹶撒也卻忑忑忐忐。」元.王實甫《西廂記.第二本.楔子》:「我從未駁駁劣劣,世不曾忑忑忐忐,打熬成不厭天生敢。」也作「忐忐忑忑」、「忐上忑下」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心神不安,胆怯。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.心神不安,胆怯。