忒兒

tè ér thắc nhi

Hán Việt: thắc nhi · Pinyin: tè ér

Tổng quan

phạch phạch: phành phạch

Cấu tạo: (thắc) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phạch phạch: phành phạch
  • Cihui phạch phạch; phành phạch (từ tượng thanh, tiếng chim vỗ cánh)。象聲詞,形容鳥急促地振動翅膀的聲音。 麻雀忒兒一聲就飛了。 chim sẻ vỗ cánh bay đi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞。形容鳥迅速飛走的聲音。如:「他手一招,那小東西就忒兒的一聲振翅飛了過去,飄然落到主人的手上。」《紅樓夢》第二八回:「薛寶釵道:『獃雁在哪裡呢?我也瞧瞧。』林黛玉道:『我纔出來,他就忒兒一聲飛了。』」