忒剎

thắc sát

Hán Việt: thắc sát

Tổng quan

THẮC SÁT Khẩu ngữ. Còn gọi: Thái sát. Phó từ, tương đương với rất, thực tại, quá phần. TMVK ghi: 古人忒剎直截、爾不肯去直截處行。只爲分明極、翻令所得遲。 Người xưa rất dứt khoát, còn ngươi chẳng chịu thực hành một cách dứt khoát

Cấu tạo: 忒 (thắc) + 刹 (sát)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Thái sát
  • Nguồn khác Phó từ, tương đương với rất, thực tại, quá phần
  • Nguồn khác TMVK ghi: 古人忒剎直截、爾不肯去直截處行。只爲分明極、翻令所得遲。 Người xưa rất dứt khoát, còn ngươi chẳng chịu thực hành một cách dứt khoát
  • Nguồn khác Chỉ vì quá rõ ràng nên người ta hay trì hỗn

Từ liên quan

Gần nghĩa

刹住 · 刹停 · 刹把 · 刹时 · 刹海 · 刹车 · 刹那 · 剎利