刹

chàsátNôm sát

Hán Việt: sát · Pinyin: chà · Nôm: sát

Tổng quan

Dịch âm tiếng Phạn là sát -sát, gọi tắt là sát. Cái cột phan. Người tu được một phép, dựng cái phan để nêu cho kẻ xa biết gọi là sát can [剎干]

刹住 · 刹停 · 刹把 · 刹时 · 刹海 · 刹车 · 刹那 · 刹不住

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshā
Hán Việtsát
Âm Nômsát
Quảng Đôngcaat3
Nhật BảnHATABASHIRA
Hàn Quốc찰
Chú âmㄔㄚˋ
Hán ngữ Trung cổchrat
Phản thiết初戛切
Thanh mẫu初
Vận鎋
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Cũng như chữ sát [剎]. Giản thể của chữ [剎]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm sát sát hại [Eng: to murder, to assassinate, to kill]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mỗi chén là hai lát gừng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「剎」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刹 cha (形声,从刀,杀声。梵语刹多罗的省称。本义土或土田,国土) 同本义 指佛寺 梵语 ksana 的音译。表示极短促的瞬间 刹〈动〉sha 止住,使停止(机器、车等) 刹 chà佛教的寺庙等建筑古~。又见shā。 【刹那】极短的时间; 一念之间一~。 刹shā ⒈止住,使停止急~车。 刹chà ⒈梵文。原义土或田,转义为佛寺古~。宝~。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT Buddhist monastery, temple or shrine (abbr. for 剎多羅, 刹多罗[cha4 duo1 luo2], Sanskrit ksetra)
  • CC-CEDICT to brake
  • JMdict temple (Buddhist)
  • JMdict central pillar of a pagoda
  • JMdict kshetra (realm, country)
  • JMdict ksetra

ja

  • JMdict 刹(さつ)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】初鎋切【集韻】【韻會】初轄切【正韻】初戛切,𠀤音䓭。【玉篇】刹,柱也。【增韻】又僧寺。又釋冢上立柱,中藏舍利子,亦曰刹。【王巾頭陀寺𥓓】列刹相望。【註】列刹,佛塔也。【集韻】或作𠜽。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 剎 · 剎