志士

zhì shìchí sĩ

Hán Việt: chí sĩ · Pinyin: zhì shì

Tổng quan

chí sĩ. 志士仁人 nhân sĩ tiến bộ 革命志士 chí sĩ cách mạng 愛國誌士 chí sĩ yêu nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

有远大志向并有节操的人志士仁人, 爱国志士, 志士不忘在沟壑, 志士惜年,贤人惜日,圣人惜时。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

有理想、有抱負的人。《孟子.滕文公下》:「志士不忘在溝壑,勇士不忘喪其元。」《文選.曹丕.典論論文》:「日月逝於上,體貌衰於下,忽然與萬物遷化,斯志士之大痛也。」

Cấu tạo: 志 (chí) + 士 (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Người có lòng muốn cao cả to lớn.; gười có lòng muốn cao cả to lớn.; chí sĩ. 志士仁人 nhân sĩ tiến bộ 革命志士 chí sĩ cách mạng 愛國誌士 chí sĩ yêu nước; chí sĩ
  • Biên soạn 志士 zhìshì n. person of ideals and integrity; man of high ambition M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有理想、有抱負的人。《孟子.滕文公下》:「志士不忘在溝壑,勇士不忘喪其元。」《文選.曹丕.典論論文》:「日月逝於上,體貌衰於下,忽然與萬物遷化,斯志士之大痛也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有远大志向并有节操的人志士仁人, 爱国志士, 志士不忘在沟壑, 志士惜年,贤人惜日,圣人惜时。

Eng

  • JMdict imperial loyalist samurai of the Bakumatsu-era
  • JMdict patriots
  • JMdict idealists willing to sacrifice themselves for the good of the nation
  • Cihui 志士 zhìshì n. person of ideals and integrity; man of high ambition M:²wèi
  • Tần suất từ 志士 zhìshì n. person of ideals and integrity; man of high ambition M:²wèi

ja

  • JMdict 志士(しし)

other

  • Nguồn khác Người có lòng muốn cao cả to lớn

Từ liên quan

Gần nghĩa

志士仁人 · 士人 · 士儒 · 士兵 · 士卒 · 士多 · 士夫 · 士女