志士

zhì shì chí sĩ

Hán Việt: chí sĩ · Pinyin: zhì shì

Tổng quan

gười có lòng muốn cao cả to lớn. chí sĩ chí sĩ ☆Người có lòng muốn cao cả to lớn. chí sĩ。有堅決意志和節操的人。 志士仁人 nhân sĩ tiến bộ 革命志士 chí sĩ cách mạng 愛國誌士 chí sĩ yêu nước

Cấu tạo: (chí) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười có lòng muốn cao cả to lớn. chí sĩ chí sĩ ☆Người có lòng muốn cao cả to lớn. chí sĩ。有堅決意志和節操的人。 志士仁人 nhân sĩ tiến bộ 革命志士 chí sĩ cách mạng 愛國誌士 chí sĩ yêu nước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有理想、有抱負的人。《孟子.滕文公下》:「志士不忘在溝壑,勇士不忘喪其元。」《文選.曹丕.典論論文》:「日月逝於上,體貌衰於下,忽然與萬物遷化,斯志士之大痛也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有远大志向并有节操的人志士仁人|爱国志士|志士不忘在沟壑|志士惜年,贤人惜日,圣人惜时。

Eng

  • Cihui 志士 zhìshì n. person of ideals and integrity; man of high ambition M:²wèi

ja

  • JMdict imperial loyalist samurai of the Bakumatsu-era|patriots|idealists willing to sacrifice themselves for the good of the nation