志工
chí công
Hán Việt: chí công · Pinyin: zhì gōng
Tổng quan
tình nguyện viên
Nghĩa
Việt
- Cihui tình nguyện viên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指願意在公共或志願團體內,不受報酬而貢獻其力量的人。如:「志工除了具備熱心與愛心之外,有時還須經過專業訓練。」也稱為「義工」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 义工➋。
Eng
- CC-CEDICT (Tw) a volunteer
- Cihui (Tw) a volunteer