志怪

zhì guài chí quái

Hán Việt: chí quái · Pinyin: zhì guài

Tổng quan

viết về những điều kỳ bí hoặc siêu nhiên

Cấu tạo: (chí) + (quái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viết về những điều kỳ bí hoặc siêu nhiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.記載怪誕不經的事情。《晉書.卷七五.王湛傳》:「祖台之……撰志怪書行於世。」 2.記載神怪傳記的書。如:「志怪小說」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 记述怪异之事。古典小说的一类。盛于魏晋﹑南北朝。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.记述怪异之事。古典小说的一类。盛于魏晋﹑南北朝。

Eng

  • CC-CEDICT to write about mysterious or supernatural things
  • Cihui 志怪 hìguài n. tales of anomalies; supernatural stories