志氣

zhì qì chí khí

Hán Việt: chí khí · Pinyin: zhì qì

Tổng quan

tham vọng | nghị lực | xương sống | động lực | tinh thần

Cấu tạo: (chí) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tham vọng | nghị lực | xương sống | động lực | tinh thần
  • Cihui chí khí chí khí ☆Lòng muốn cao cả và nghị lực mạnh mẽ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.上進的決心與勇氣。《禮記.孔子閒居》:「志氣塞乎天地。」《初刻拍案驚奇》卷二九:「曉得沒甚長筵廣席,要做好官也沒幹,都把那志氣灰了。」 2.骨氣、節操。如:「他雖窮居陋巷,卻很有志氣,從不向人搖尾乞憐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不甘落后,力求达到一定目的的决心和勇气。是有理想、有信心的表现。有志气的人,往往奋斗目标明确,意志坚定,不怕各种困难。越是在困难落后的条件下,越是能显示志气的精神、力量。

Eng

  • CC-CEDICT ambition|resolve|backbone|drive|spirit
  • Cihui ambition; resolve; backbone; drive; spirit