志略

zhì lüè chí lược

Hán Việt: chí lược · Pinyin: zhì lüè

Tổng quan

chí lược; tài lược; tài năng。志氣才略。

Cấu tạo: (chí) + (lược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chí lược; tài lược; tài năng。志氣才略。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.抱負、志氣才略。《後漢書.卷四七.班梁列傳.班超》:「嘗輟業投筆歎曰:『大丈夫無它志略,猶當效傅介子、張騫立功異域,以取封侯,安能久事筆研閒乎?』」 2.記載大略。如:「瀛寰志略」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹抱负; 指才略。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹抱负。 2.指才略。

Eng

  • Cihui 志略 zhìlüè n. 1. ambition and talent 2. annals 3. sketch; synopsis ◆v.o. record the general outline