志行

zhì xíng chí hành

Hán Việt: chí hành · Pinyin: zhì xíng

Tổng quan

òng muốn cao cả và nết tốt. chí hạnh chí hạnh ☆Lòng muốn cao cả và nết tốt.

Cấu tạo: (chí) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui òng muốn cao cả và nết tốt. chí hạnh chí hạnh ☆Lòng muốn cao cả và nết tốt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 志向和品行。漢.趙曄《吳越春秋.句踐伐吳外傳》:「寡人聞古之賢君不患其眾不足,而患其志行之少恥也。」《後漢書.吳越春秋.樊宏傳》:「寡人聞古之賢君不患其眾不足,而患其志行之少恥也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 志向和操行; 志意得行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.志向和操行。 2.志意得行。

Eng

  • Cihui 志行 zhì-xíng n. one's aspirations and conduct; purpose/ambition and behavior