志誠

zhì chéng chí thành

Hán Việt: chí thành · Pinyin: zhì chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (chí) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CHÍ THÀNH 1. Thiền sư đời Đường (665-735), họ Hà, người xứ Thái Hòa (nay thuộc Giang Tây) Trung Quốc, nối pháp Lục tổ Huệ Năng. Sư trụ chùa Bản Giác ở Cát Châu (Cát An, Giang Tây). 2. Thiền sư thời Pháp thuộc (1861-1933), thuộc tông Lâm Tế. Sư tên Nguyễn Văn Hiển, con của Hộ quốc…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 誠懇老實。《水滸傳》第二回:「若是個志誠老實的人,可以容他在家出入。」《初刻拍案驚奇》卷一六:「今見官人態度非凡,抑且志誠軟款,心實欣羨。」