志趣

zhì qù chí thú

Hán Việt: chí thú · Pinyin: zhì qù

Tổng quan

xu hướng | sở thích ơi mà lòng dạ hướng về — Ta còn hiểu là để hết lòng hết dạ vào. chí thú chí thú ☆Nơi mà lòng dạ hướng về — Ta còn hiểu là để hết lòng hết dạ vào.

Cấu tạo: (chí) + (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xu hướng | sở thích ơi mà lòng dạ hướng về — Ta còn hiểu là để hết lòng hết dạ vào. chí thú chí thú ☆Nơi mà lòng dạ hướng về — Ta còn hiểu là để hết lòng hết dạ vào.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 志向興趣、心志的趨向。《三國志.卷五七.吳書.駱統傳》:「饗賜之日,可人人別進,問其燥溼,加以密意,誘諭使言,察其志趣。」《晉書.卷四九.阮籍傳》:「梁國張偉志趣不常,自隱於屠釣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 意向;志向和兴趣鄙人志趣在渔樵|各人志趣不同,不要强求一律。

Eng

  • CC-CEDICT inclination|interest
  • Cihui inclination; interest