志道

zhì dào chí đạo

Hán Việt: chí đạo · Pinyin: zhì dào

Tổng quan

CHÍ ĐẠO (668-740) Thiền sư đời Đường, họ Lương, người xứ Nam Hải (nay là Quảng Châu) Trung Quốc, nối pháp Lục tổ Huệ Năng. Sư trụ viện La-Hán ở Nam Hải.

Cấu tạo: (chí) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CHÍ ĐẠO (668-740) Thiền sư đời Đường, họ Lương, người xứ Nam Hải (nay là Quảng Châu) Trung Quốc, nối pháp Lục tổ Huệ Năng. Sư trụ viện La-Hán ở Nam Hải.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有志于道。语出《论语.里仁》"士志于道,而耻恶衣恶食者,未足与议也。" 2.把道理记在心里。志,通"识"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有志于道。语出《论语.里仁》"士志于道,而耻恶衣恶食者,未足与议也。" 2.把道理记在心里。志,通"识"。