忘年
vong niên
Hán Việt: vong niên
Tổng quan
uên tuổi tác. Chẳng hạn bạn vong niên là bạn bè chơi với nhau mà không kể già trẻ tuổi tác. vong niên vong niên ☆Quên tuổi tác. Chẳng hạn bạn vong niên là bạn bè chơi với nhau mà không kể già trẻ tuổi tác.
Nghĩa
Việt
- Cihui uên tuổi tác. Chẳng hạn bạn vong niên là bạn bè chơi với nhau mà không kể già trẻ tuổi tác. vong niên vong niên ☆Quên tuổi tác. Chẳng hạn bạn vong niên là bạn bè chơi với nhau mà không kể già trẻ tuổi tác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.忘掉年歲。《莊子.齊物論》:「忘年忘義,振於無竟,故寓諸無竟。」唐.元結〈無為洞口作〉詩:「洞傍山僧皆學禪,無求無欲亦忘年。」 2.不分年齡。《北史.卷一○○.序傳》:「每於私室接遇,恆盡忘年之歡。」《幼學瓊林.卷二.朋友賓主類》:「心志相孚為莫逆,老幼相交曰忘年。」
Eng
- Cihui 忘年 wàngnián n. friends despite the difference in age
ja
- JMdict forgetting the hardships of the old year|forgetting one another's age difference