忘年

vong niên

Hán Việt: vong niên

Tổng quan

Quên tuổi tác. Chẳng hạn bạn vong niên là bạn bè chơi với nhau mà không kể già trẻ tuổi tác

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.忘掉年歲。《莊子.齊物論》:「忘年忘義,振於無竟,故寓諸無竟。」唐.元結〈無為洞口作〉詩:「洞傍山僧皆學禪,無求無欲亦忘年。」 2.不分年齡。《北史.卷一○○.序傳》:「每於私室接遇,恆盡忘年之歡。」《幼學瓊林.卷二.朋友賓主類》:「心志相孚為莫逆,老幼相交曰忘年。」

Cấu tạo: 忘 (vong) + 年 (niên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không kể tuổi tác
  • VietPhrases vong niên
  • Biên soạn 忘年 wàngnián n. friends despite the difference in age

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.忘掉年歲。《莊子.齊物論》:「忘年忘義,振於無竟,故寓諸無竟。」唐.元結〈無為洞口作〉詩:「洞傍山僧皆學禪,無求無欲亦忘年。」 2.不分年齡。《北史.卷一○○.序傳》:「每於私室接遇,恆盡忘年之歡。」《幼學瓊林.卷二.朋友賓主類》:「心志相孚為莫逆,老幼相交曰忘年。」

Eng

  • JMdict forgetting the hardships of the old year
  • JMdict forgetting one another's age difference
  • Cihui 忘年 wàngnián n. friends despite the difference in age

ja

  • JMdict 忘年(ぼうねん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

忘年交 · 忘年之契 · 忘年之交 · 忘年之好 · 年上 · 年下 · 年中 · 年事