忘

wángvongNôm vong

Hán Việt: vong · Pinyin: wáng · Nôm: vong

Tổng quan

Quên. Nguyễn Trãi [阮廌] : Nhật trường ẩn kỷ vong ngôn xứ [日長隱几忘言處] (Đề Trình xử sĩ Vân oa đồ [題程處士雲窩圖]) Ngày dài tựa ghế, quên nói năng

忘七 · 忘了 · 忘八 · 忘却 · 忘带 · 忘年 · 忘形 · 忘怀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwáng
Hán Việtvong
Âm Nômvong
Quảng Đôngmong4
Mân Nambōng
Nhật BảnWASURERU
Hàn Quốc망
Chú âmㄨㄢˋ
Hán ngữ Trung cổmyang
Baxter-Sagartmaŋ
Hán ngữ Thượng cổmaŋ
Phản thiết無放切
Thanh mẫu微

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quên. Nguyễn Trãi [阮廌] : Nhật trường ẩn kỷ vong ngôn xứ [日長隱几忘言處] (Đề Trình xử sĩ Vân oa đồ [題程處士雲窩圖]) Ngày dài tựa ghế, quên nói năng. Nhãng qua. Bỏ sót. Dùng làm chữ chuyển câu, nghĩa là không

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển vong 忘 đgt. quên. Lân la mến cảnh sơn khê, sự thế nên vong hết mọi bề. (Tự thán 88.2)‖ (Bảo kính 178.1)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) vong vong ân [Eng: to prove ungrateful]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: vong Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之讀音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忘 (会意兼形声。从心,从亡,亡亦声。本义忘记,不记得) 同本义 忘,不识也。--《说文》 德音不忘。--《诗·郑风·有女同车》 中年病忘。--《列子·周穆王》。释文不记事也。” 忘路之远近。--晋·陶渊明《桃花源记》 宠辱偕忘。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 忘身于外。--诸葛亮《出师表》 又如忘魂(忘怀); 忘昏(忘怀); 忘反(流连忘归); 忘年(忘记年岁); 忘味(忘记美食的滋味); 忘食(忘了吃饭); 忘却(不记得); 忘生舍死(忘却性命,不怕牺牲); 忘先(忘记祖先) 玩忽,怠忽 夙夜不敢忘怠。 忘wàng ⒈不记得~记。~我劳动。~恩负义。 ⒉忽略,遗漏~却。~掉了。搞卫生,别~了死角。 忘wáng 1.丧失,失去。 2.通"亡"。终止; 断绝。 忘wú 1.见"忘其"。

Eng

  • CC-CEDICT to forget, to overlook, to neglect

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】【韻會】武方切【正韻】無方切,𠀤音亡。【說文】不識也。【增韻】忽也。又遺也。【書·微子之命】予嘉乃德,曰篤不忘。謂不遺也。又【儀禮·士冠禮】壽考不忘。【註】長有令名,不忽然而遽盡也。 又善忘,病也。【莊子·達生篇】氣下而不上,則使人善忘。 又坐忘,無思慮也。【莊子·大宗師】回坐忘。 又【廣韻】【正韻】巫放切【集韻】【韻會】無放切,𠀤音妄。【韻會】棄忘也。【增韻】遺忘也。【周禮·地官·司刺】三宥,一曰遺忘。 又志不在也。【左傳·隱七年】鄭伯盟,歃如忘。【註】志不在于歃血也。又【韓愈·別竇司直詩】中盤進橙栗,投擲傾脯醬。歡窮悲心生,婉戀不能忘。【說文】从心从亡。會意。

Thuyết Văn

不識也。 从心。亡聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

識者、意也。今所謂知識。所謂記憶也。 依韵會本。武方切。十部。

【徒】 (đồ) Nghĩa:

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㤀