忘形
vong hình
Hán Việt: vong hình · Pinyin: wàng xíng
Tổng quan
dơ dáng dạng hình; hí hửng (do vui quá, quá đắc ý mà không giữ được thái độ đúng mực)
因为得意或高兴而忘掉应有的礼貌和应持的态度:得意~。
1.忘記自己的形體。《莊子.讓王》:「故養志者忘形,養形者忘利,致道者忘心矣。」 2.不拘形跡。唐.杜甫〈醉時歌〉:「忘形到爾汝,痛飲真吾師。」《儒林外史》第一○回:「你我數十年故交,凡事忘形。」 3.比喻興奮失常。如:「得意忘形」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 quên mình
- VietPhrases hí hửng
- Tần suất từ trạng thái mê ly, (y học) trạng thái ngây ngất, trạng thái thi tứ dạt dào, trạng thái xuất thần, trạng thái nhập định; dơ dáng dạng hình; hí hửng (do vui quá, quá đắc ý mà không giữ được thái độ đúng mực); hí hửng
- Biên soạn lose all bearings; get carried away
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.忘記自己的形體。《莊子.讓王》:「故養志者忘形,養形者忘利,致道者忘心矣。」 2.不拘形跡。唐.杜甫〈醉時歌〉:「忘形到爾汝,痛飲真吾師。」《儒林外史》第一○回:「你我數十年故交,凡事忘形。」 3.比喻興奮失常。如:「得意忘形」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因为得意或高兴而忘掉应有的礼貌和应持的态度:得意~。
Eng
- Cihui 忘形 àngxíng* v.o. lose all bearings; get carried away
- Tần suất từ v.o. lose all bearings; get carried away
Đức
- Handedict Gefühlswallung