忘情

wàng qíng vong tình

Hán Việt: vong tình · Pinyin: wàng qíng

Tổng quan

không xúc động | thờ ơ | không bị tình cảm lay động uên cả những điều thấy được trong lòng, ý nói dửng dưng trước cuộc đời, không còn vui buồn gì nữa — Quên mối yêu đương. Cũng như: Bạc tình. vong tình vong tình ☆Quên cả những điều thấy được trong lòng, ý nói dửng dưng trước cuộc đời, không còn vui buồn gì nữa — Quên mối yêu đương. Cũng như: Bạc tình.

Cấu tạo: (vong) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không xúc động | thờ ơ | không bị tình cảm lay động uên cả những điều thấy được trong lòng, ý nói dửng dưng trước cuộc đời, không còn vui buồn gì nữa — Quên mối yêu đương. Cũng như: Bạc tình. vong tình vong tình ☆Quên cả những điều thấy được trong lòng, ý nói dửng dưng trước cuộc…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.淡漠不動情。《晉書.卷四三.王戎傳》:「聖人忘情,最下不及於情。然則情之所鍾,正在我輩。」 2.縱情,感情失去節制。《紅樓夢》第二六回:「林黛玉自覺忘情,不覺紅了臉。」《文明小史》第三○回:「兩下談得甚是忘情,黃詹事忘了情,把自己在京當窮翰林怎樣為難,一五一十告知伯集。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 感情上放得下;无动于衷(多用于否定式):不能~;不能控制自己的感情:~地歌唱。

Eng

  • CC-CEDICT unmoved|indifferent|unruffled by sentiment
  • Cihui unmoved; indifferent; unruffled by sentiment