忘機

wàng jī vong ki

Hán Việt: vong ki · Pinyin: wàng jī

Tổng quan

vô tư lự | không bận tâm | thanh thản với đời

Cấu tạo: (vong) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô tư lự | không bận tâm | thanh thản với đời
  • Cihui vong cơ vong cơ ☆Quên những việc rắc rối ở đời. Hát nói của Dương Khuê: »Thiên trù, vogn cơ, càng thấy khoẻ«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不存心機,淡泊無爭。唐.李白〈下終南山過斛斯山人宿置酒〉詩:「我醉君復樂,陶然共忘機。」明.葉憲祖《易水寒》第一折:「逃名溷俗,縱酒忘機。」

Eng

  • CC-CEDICT free of worldly concerns|above the fray|at peace with the world
  • Cihui free of worldly concerns; above the fray; at peace with the world