忙乎
mang hồ
Hán Việt: mang hồ · Pinyin: máng hū
Tổng quan
bận rộn (thân mật)
Nghĩa
Việt
- Cihui bận rộn (thân mật)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"忙活"。
Eng
- CC-CEDICT to be busy (colloquial)
- Cihui to be busy (colloquial)