忙劫 mang kiếp Hán Việt: mang kiếp Tổng quan Cấu tạo: 忙 (mang) + 劫 (kiếp)Hán Việtmang kiếpCấu tạo忙 + 劫 · mang + kiếp nghĩa thành phần: mang + kiếp Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 忙碌。如:「他忙劫一生,卻一事無成。」《醒世姻緣傳》第一九回:「晁大舍合唐氏正在那裡撮把戲,上竿賣解,忙劫不了。」