忙劫劫 mang kiếp kiếp Hán Việt: mang kiếp kiếp Tổng quan Cấu tạo: 忙 (mang) + 劫 (kiếp) + 劫 (kiếp)Hán Việtmang kiếp kiếpCấu tạo忙 + 劫 + 劫 · mang + kiếp + kiếp nghĩa thành phần: mang + kiếp + kiếp Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 急急忙忙的樣子。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「花正開時當三月,胡蝶飛來忙劫劫。」明.徐渭《雌木蘭》第一齣:「偌喒要遞你一盃酒兒,又忙劫劫的。」也作「忙忙劫劫」。