忙忙急急

mang mang cấp cấp

Hán Việt: mang mang cấp cấp

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

匆忙急迫的樣子。如:「她抓起一把傘,連句話也沒說就忙忙急急地衝出門去。」《水滸傳》第五回:「逕奔莊前看時,見數十個莊家,忙忙急急,搬東搬西。」

Cấu tạo: 忙 (mang) + 忙 (mang) + 急 (cấp) + 急 (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vội vã
  • Biên soạn r.f. in a hurry

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 匆忙急迫的樣子。如:「她抓起一把傘,連句話也沒說就忙忙急急地衝出門去。」《水滸傳》第五回:「逕奔莊前看時,見數十個莊家,忙忙急急,搬東搬西。」

Eng

  • Cihui 忙忙急急 ángmángjíjí r.f. in a hurry

Từ liên quan

Gần nghĩa

忙忙碌碌 · 急急巴巴 · 急急忙忙 · 忙忙六道 · 忙忙叨叨 · 急急如律令 · 忙忙雞 · 忙忙乱乱