忙忙碌碌
mang mang lục lục
Hán Việt: mang mang lục lục · Pinyin: máng máng lù lù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忙迫的樣子。《紅樓夢》第五三回:「此時榮寧二府,內外上下皆是忙忙碌碌。」《文明小史》第五九回:「黃世昌回去,忙忙碌碌吃了頓飯,一面催太太妝扮起來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容事务繁杂、辛辛苦苦的样子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"忙碌碌"。
Eng
- Cihui 忙忙碌碌 ángmánglùlù r.f. busy; be busy all the time