忙活
mang hoạt
Hán Việt: mang hoạt · Pinyin: máng huo
Tổng quan
rất bận rộn | công việc cấp bách
Nghĩa
Việt
- Cihui rất bận rộn | công việc cấp bách
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 需要急著做的工作。如:「這一件是忙活,先把它做好。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"忙合"。亦作"忙乎"。亦作"忙火"; 犹忙碌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"忙合"。亦作"忙乎"。亦作"忙火"。 2.犹忙碌。
Eng
- CC-CEDICT to be really busy|pressing business
- Cihui to be really busy; pressing business