忙然

máng ránmang nhiên

Hán Việt: mang nhiên · Pinyin: máng rán

Tổng quan

MANG NHIÊN Mờ mịt. Mờ mịt, cái dáng vẻ mù mờ không ngộ. LTNL ghi: 學人不測涯際,悉皆忙然。 Người học không lường được bờ mé, thảy đều mờ mịt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹茫然。若有所失貌。

Cấu tạo: 忙 (mang) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹茫然。若有所失貌。

other

  • Nguồn khác Mờ mịt, cái dáng vẻ mù mờ không ngộ
  • Nguồn khác LTNL ghi: 學人不測涯際,悉皆忙然。 Người học không lường được bờ mé, thảy đều mờ mịt

Từ liên quan

Gần nghĩa

忙乎 · 忙乱 · 忙于 · 忙忙 · 忙活 · 忙的 · 忙着 · 忙碌