忙然

máng rán mang nhiên

Hán Việt: mang nhiên · Pinyin: máng rán

Tổng quan

MANG NHIÊN Mờ mịt. Mờ mịt, cái dáng vẻ mù mờ không ngộ. LTNL ghi: 學人不測涯際,悉皆忙然。 Người học không lường được bờ mé, thảy đều mờ mịt.

Cấu tạo: (mang) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MANG NHIÊN Mờ mịt. Mờ mịt, cái dáng vẻ mù mờ không ngộ. LTNL ghi: 學人不測涯際,悉皆忙然。 Người học không lường được bờ mé, thảy đều mờ mịt.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹茫然。若有所失貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹茫然。若有所失貌。