忙迫
mang bách
Hán Việt: mang bách · Pinyin: máng pò
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忙碌匆迫。《程集.河南程氏遺書.卷三.伊川先生語》:「見一學者忙迫,先生問其故。曰:『欲了幾處人事。』曰:『某非不欲周旋人事者,曷嘗似賢急迫。』」也作「忙逼」、「忙併」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 仓皇迫促;忙碌紧张。
- Tân Hoa Tự Điển 1.仓皇迫促;忙碌紧张。
Eng
- Cihui 忙迫 ángpò s.v. 1. extremely urgent 2. pressed with work