忠义
trung nghĩa
Hán Việt: trung nghĩa · Pinyin: zhōng yì
Tổng quan
trung thành; trung nghĩa. 忠義之士 người trung thành; người có nghĩa khí.; trung thần nghĩa sĩ. 表彰忠義 biểu dương trung thần nghĩa sĩ; khen ngợi trung thần nghĩa sĩ
1.忠贞义烈。 2.指忠臣义士。
1.做人做事能盡心力、合義理。唐.崔融〈西征軍行遇風〉詩:「夙齡慕忠義,雅尚存孤直。」《三國演義》第四回:「今感公忠義,願棄一官,從公而逃。」 2.忠臣義士。《後漢書.卷五八.臧洪傳》:「將軍舉大事,欲為天下除暴,而專先誅忠義,豈合天意?」《文選.陳琳.為袁紹檄豫州》:「雖有忠義之佐,脅於暴虐之臣,焉能展其節。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ lòng trung nghĩa, lòng trung kiên; trung thành; trung thần nghĩa sĩ; trung nghĩa: trung nghĩa/trung thành/trung thần nghĩa sĩ
- Biên soạn 忠義 hōngyì attr. loyal and righteous
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.做人做事能盡心力、合義理。唐.崔融〈西征軍行遇風〉詩:「夙齡慕忠義,雅尚存孤直。」《三國演義》第四回:「今感公忠義,願棄一官,從公而逃。」 2.忠臣義士。《後漢書.卷五八.臧洪傳》:「將軍舉大事,欲為天下除暴,而專先誅忠義,豈合天意?」《文選.陳琳.為袁紹檄豫州》:「雖有忠義之佐,脅於暴虐之臣,焉能展其節。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.忠贞义烈。 2.指忠臣义士。
Eng
- JMdict loyalty
- JMdict devotion
- Cihui loyal and righteous; fealty; loyalty
- Tần suất từ 忠義 hōngyì attr. loyal and righteous
Đức
- Handedict Loyalität, Lehenstreue
ja
- JMdict 忠義(ちゅうぎ)
other
- Nguồn khác Thành thật và chỉ biết làm điều phải
- Nguồn khác »Làm người trung nghĩa đáng bia son«