忠于
trung vu
Hán Việt: trung vu · Pinyin: zhōng yú
Tổng quan
trung với; trung thành với. 忠於祖國 trung thành với tổ quốc 忠於人民的事業. trung thành với sự nghiệp của nhân dân
忠诚地对待:~祖国, ~人民~党。
Nghĩa
Việt
- Cihui trung thành với
- Tần suất từ trung hu/trung vu/trung ô/trung ư: trung với/trung thành với; trung thành với
- Biên soạn 忠於 zhōngyú v.p. be loyal/devoted to
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忠诚地对待:~祖国, ~人民~党。
Eng
- Cihui to be loyal to
- Tần suất từ 忠於 zhōngyú v.p. be loyal/devoted to
Đức
- Handedict treu bleiben, ergeben sein