忠信
trung tín
Hán Việt: trung tín · Pinyin: zhōng xìn
Tổng quan
trung thành và chân thành | trung thực và chân thành hật thà đáng tin. trung tín trung tín ☆Thật thà đáng tin. trung tín。忠誠信實。
Nghĩa
Việt
- Cihui trung thành và chân thành | trung thực và chân thành hật thà đáng tin. trung tín trung tín ☆Thật thà đáng tin. trung tín。忠誠信實。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忠誠信實。《禮記.禮器》:「忠信,禮之本也;義理,禮之文也。」《文選.劉琨.扶風歌》:「忠信反獲罪,漢武不見明。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忠诚信实。
- Tân Hoa Tự Điển 1.忠诚信实。
Eng
- CC-CEDICT faithful and honest|loyal and sincere
- Cihui faithful and honest; loyal and sincere
ja
- JMdict faithfulness|devotion