忠信
trung tín
Hán Việt: trung tín · Pinyin: zhōng xìn
Tổng quan
trung tín
1.忠诚信实。
忠誠信實。《禮記.禮器》:「忠信,禮之本也; 義理,禮之文也。」《文選.劉琨.扶風歌》:「忠信反獲罪,漢武不見明。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Thật thà đáng tin.; trung tín; hật thà đáng tin.; trung thành và chân thành , trung thực và chân thành; tin thực
- Biên soạn 忠信 hōngxìn attr. faithful and honest; loyal and trustworthy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忠誠信實。《禮記.禮器》:「忠信,禮之本也; 義理,禮之文也。」《文選.劉琨.扶風歌》:「忠信反獲罪,漢武不見明。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.忠诚信实。
Eng
- JMdict faithfulness
- JMdict devotion
- Cihui faithful and honest; loyal and sincere
- Tần suất từ 忠信 hōngxìn attr. faithful and honest; loyal and trustworthy
ja
- JMdict 忠信(ちゅうしん)
other
- Nguồn khác Thật thà đáng tin