忠勇
trung dũng
Hán Việt: trung dũng · Pinyin: zhōng yǒng
Tổng quan
trung thành và dũng cảm ết lòng và không biết sợ khó nguy. trung dũng trung dũng ☆Hết lòng và không biết sợ khó nguy.
Nghĩa
Việt
- Cihui trung thành và dũng cảm ết lòng và không biết sợ khó nguy. trung dũng trung dũng ☆Hết lòng và không biết sợ khó nguy.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忠誠而勇敢。《晉書.卷一○.安帝紀》:「賴鎮軍將軍裕英略奮發,忠勇絕世。」《文選.潘岳.馬汧督誄》:「忠勇果毅,率厲有方。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忠诚勇敢。
- Tân Hoa Tự Điển 1.忠诚勇敢。
Eng
- CC-CEDICT loyal and brave
- Cihui loyal and brave
ja
- JMdict loyalty and bravery