忠勇
trung dũng
Hán Việt: trung dũng · Pinyin: zhōng yǒng
Tổng quan
trung dũng; trung thành dũng cảm. 忠勇的戰士 chiến sĩ trung dũng; chiến sĩ trung thành dũng cảm
1.忠诚勇敢。
忠誠而勇敢。《晉書.卷一○.安帝紀》:「賴鎮軍將軍裕英略奮發,忠勇絕世。」《文選.潘岳.馬汧督誄》:「忠勇果毅,率厲有方。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Hết lòng và không biết sợ khó nguy.; Hết lòng và không biết sợ khó nguy.; trung thành và dũng cảm; trung dũng; trung thành dũng cảm. 忠勇的戰士 chiến sĩ trung dũng; chiến sĩ trung thành dũng cảm.; trung thành dũng cảm
- Biên soạn 忠勇 hōngyǒng v.p. loyal and brave
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忠誠而勇敢。《晉書.卷一○.安帝紀》:「賴鎮軍將軍裕英略奮發,忠勇絕世。」《文選.潘岳.馬汧督誄》:「忠勇果毅,率厲有方。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.忠诚勇敢。
Eng
- JMdict loyalty and bravery
- Cihui loyal and brave
- Tần suất từ 忠勇 hōngyǒng v.p. loyal and brave
ja
- JMdict 忠勇(ちゅうゆう)
other
- Nguồn khác Hết lòng và không biết sợ khó nguy