忠勤
trung cần
Hán Việt: trung cần · Pinyin: zhōng qín
Tổng quan
trung cần 忠勤 dt. trung thành và cần lao, dốc lòng dốc sức. Nhân nghĩa trung cần giữ tích ninh, khó thì hay kháo, khốn hay hanh. (Bảo kính 131.1, 187.4, 188.1)
1.亦作"忠懃"。 2.忠心勤劳。
Nghĩa
Việt
- Cihui trung cần 忠勤 dt. trung thành và cần lao, dốc lòng dốc sức. Nhân nghĩa trung cần giữ tích ninh, khó thì hay kháo, khốn hay hanh. (Bảo kính 131.1, 187.4, 188.1)
- Tần suất từ trung cần 忠勤 dt. trung thành và cần lao, dốc lòng dốc sức. Nhân nghĩa trung cần giữ tích ninh, khó thì hay kháo, khốn hay hanh. (Bảo kính 131.1, 187.4, 188.1)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"忠懃"。 2.忠心勤劳。
Eng
- JMdict loyalty
- JMdict loyal (faithful) service
ja
- JMdict 忠勤(ちゅうきん)