忠孝

zhōng xiào trung hiếu

Hán Việt: trung hiếu · Pinyin: zhōng xiào

Tổng quan

trung hiếu。忠於國家,孝順父母。 trung hiếu 忠孝 dt. đức trung với vua và hiếu với cha. Tôi ngươi thì một lòng trung hiếu, mựa để nghìn đời tiếng hổ hang. (Tự thán 93.7, 100.7, 111.5)‖ (Bảo kính 158.7, 187.7)‖ (Ngôn chí 10.6).

Cấu tạo: (trung) + (hiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trung hiếu。忠於國家,孝順父母。 trung hiếu 忠孝 dt. đức trung với vua và hiếu với cha. Tôi ngươi thì một lòng trung hiếu, mựa để nghìn đời tiếng hổ hang. (Tự thán 93.7, 100.7, 111.5)‖ (Bảo kính 158.7, 187.7)‖ (Ngôn chí 10.6).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忠於國家,孝順父母。《文選.曹冏.六代論》:「由斯言之,非宗子獨忠孝於惠文之閒,而叛逆於哀平之際也。」《儒林外史》第四○回:「總之,為人以忠孝為本,其餘都是末事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忠于君国,孝于父母。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.忠于君国,孝于父母。

Eng

  • Cihui 忠孝 zhōng-xiào* v.p. loyal and filial

ja

  • JMdict loyalty and filial piety