忠忱
trung thầm
Hán Việt: trung thầm
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忠心熱誠。《五代史平話.唐史.卷上》:「覽卿來奏,備見忠忱,良用嘉嘆。」
Eng
- Cihui 忠忱 zhōngchén n. loyalty; faithfulness ◆v.p. loyal; faithful; staunch
Hán Việt: trung thầm