忱
thầmNôm thầm
Hán Việt: thầm · Pinyin: chén · Nôm: thầm
Tổng quan
Thực. Như thầm khổn [忱悃] lòng thực, tình thực. Bầy tỏ ý mình với kẻ tôn quý gọi là hạ thầm [下忱] tình thực của kẻ dưới này
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chén |
|---|---|
| Hán Việt | thầm |
| Âm Nôm | chằm |
| Quảng Đông | cam4 |
| Mân Nam | sim5 |
| Nhật Bản | MAKOTO |
| Hàn Quốc | 침 |
| Chú âm | ㄔㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjim |
| Baxter-Sagart | [t.ɢ][u]m |
| Hán ngữ Thượng cổ | [t.ɢ][u]m |
| Phản thiết | 氏任切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 侵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thực. Như thầm khổn [忱悃] lòng thực, tình thực. Bầy tỏ ý mình với kẻ tôn quý gọi là hạ thầm [下忱] tình thực của kẻ dưới này
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm thùm đấu thùm thụp [Eng: thudding sound]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thầm âm thầm [Eng: silent]
- Bảng Tra Chữ Nôm chằm nhìn chằm chằm, ôm chằm [Eng: to look fixedly at, to hug tight]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chằm Xuất hiện 19 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chằm Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thầm Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chằm Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 心意、實情。如:「熱忱」。《老殘遊記》第一七回:「前日種種承情,已託人瑞兄代達謝忱。」 [動] 相信、信任。《詩經.大雅.大明》:「天難忱斯,不易維王。」漢.毛亨.傳:「忱,信也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忱 (形声。从心,冘声。本义诚; 诚信; 真诚而有信用) 同本义 忱 信任 忱 真诚的心意 忱 chén情意; 真诚而有信心热~。 【忱挚】热情而真挚。 忱chén ⒈诚信,真诚的心意~辞。满腔热~。 ⒉诚恳~挚。
Eng
- CC-CEDICT sincerity, honesty
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙】同諶。【詩·大雅】天難忱斯。【傳】忱,信也。 又誠也。【書·大誥】越天棐忱。【康誥】天畏棐忱。【正字通】亦與愖通。別作訦。
Thuyết Văn
誠也。 从心。冘聲。 詩曰。天命匪忱。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
誠者、信也。詩大朙曰。天難忱斯。毛曰。忱、信也。言部諶下曰。誠、諦也。引詩天難諶斯。古忱與諶義近通用。 氏任切。七部。 大雅蕩曰。天生烝民。其命匪諶。毛曰。諶、誠也。許作忱。是亦可徵二字互用也。
【忱】(thầm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) , Thanh phù (聲符): 冘 (đem) Phiên thiết: 氏任切 → thị + nhậm Nghĩa: 誠 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。冘 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。thiên (trời)命匪忱。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 愖 · 𢗐 · 𢗑 · 愖