忠悃

zhōng kǔn trung khổn

Hán Việt: trung khổn · Pinyin: zhōng kǔn

Tổng quan

Cấu tạo: (trung) + (khổn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忠實至誠的心意。清.梁紹壬《兩般秋雨盦隨筆.卷五.武后》:「其言雖出忠悃,然穢語竟入奏章,可乎?」《儒林外史》第四○回:「須得幾位大手筆,撰述一番,各家文集裡傳留下去,也不埋沒了這半生忠悃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忠诚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.忠诚。