悃
khổn
Hán Việt: khổn · Pinyin: kǔn
Tổng quan
chân thành
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kǔn |
|---|---|
| Hán Việt | khổn |
| Quảng Đông | kwan2 |
| Nhật Bản | MAGOKORO |
| Hàn Quốc | 곤 |
| Chú âm | ㄎㄨㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | khuonx |
| Phản thiết | 苦本切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 混 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chí thuần nhất. Như {khổn khoản} [悃欵] khẩn khoản, khăng khăng, {khổn phức vô hoa} [悃愊無華] thực thà không phù hoa. Nỗi lòng, tự xưng chí mình gọi là {hạ khổn} [下悃] hay {ngu khổn} [愚悃], v.v.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 至誠的心意。《廣韻.上聲.混韻》:「悃,至誠。」如:「聊表謝悃」。《三國演義》第三七回:「特拜尊顏,面傾鄙悃。」 [形] 真誠。《文選.王襃.聖主得賢臣頌》:「陳見悃誠,則上不然其信。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 悃〈形〉 诚恳,诚挚 悃,愊也。--《说文》 悃,至诚。--《广韵》 悃悃款款,朴以忠乎?--《楚辞·卜居》 发愤悃愊。--《汉书·刘向传》 优愿俯察悃诚,不遗贱小。--白居易《与陈给事书》 又如悃愊无华(诚朴不浮华);悃忱(诚恳;忠诚);悃衷(诚恳之心) 悃愊 悃愊无华 悃诚 陈见悃诚。--《汉书·王褒传》 悃kǔn诚实,诚恳。
Eng
- CC-CEDICT sincere
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤苦本切,音閫。【說文】愊也。从心困聲。【玉篇】志純一也。【楚辭·卜居】悃悃款款,朴以忠乎。【後漢·章帝詔】悃愊無華。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư