忠正
trung chánh
Hán Việt: trung chánh · Pinyin: zhōng zhèng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忠誠正直。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「竊聞故前將軍蕭望之等,皆忠正無私,欲致大治。」《文選.何晏.景福殿賦》:「招忠正之士,開公直之路。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.忠诚正直。 2.指忠诚正直的人。 3.同"中正"。古官名。